User Tools

Site Tools


0602120181029-sarcophaga-la-gi

Sarcophaga
Sarcophaga nodosa.jpg
Sarcophaga nodosa ăn thịt thối
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Phân thứ bộ (infraordo) Muscomorpha
Nhánh động vật (zoosectio) Schizophora
Phân nhánh động vật (subsectio) Calyptratae
Liên họ (superfamilia) Oestroidea
Họ (familia) Sarcophagidae
Phân họ (subfamilia) Sarcophaginae
Chi (genus) Sarcophaga
Meigen, 1826 [1]
Loài điển hình
Musca carnaria Linnaeus, 1758 [1]

Sarcophaga là một chi ruồi thật, là loài tiêu biểu của họ (Sarcophagidae). Chi này có mặt trên toàn thết giới. Các loài được biết rõ gồm Sarcophaga africa, Sarcophaga bercaea, ruồi nâu Sarcophaga bullata, Sarcophaga carnaria, Sarcophaga crassipalpis, Sarcophaga aldrichi và ruồi đuôi đỏ Sarcophaga haemorrhoidalis.

Các phân chi như sau, một vài phân chi đôi khi được xem là chi riêng biệt:

  1. ^ a ă J. M. Aldrich (1916; reprinted 2009). Sarcophaga and allies in North America. BiblioBazaar. ISBN 978-1-115-40881-3.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |date= (trợ giúp)[cần số trang]
0602120181029-sarcophaga-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)