User Tools

Site Tools


0578420181029-eno-raud-la-gi

Eno Raud
Sinh 15 tháng 2, 1928
Tartu,  Estonia
Mất 10 tháng 7, 1996
Haapsalu,  Estonia
Bút danh Eno Sammalhabe, Eno Raud
Công việc Nhà thơ, nhà văn, nhà điện ảnh
Quốc gia Liên Xô Liên Xô/ Estonia
Dân tộc Estonia
Quốc tịch Liên Xô Liên Xô/ Estonia
Học vấn Học viện Ngôn ngữ học Estonia
Vợ/chồng Aino Pervik (có ba con: Rein Raud, Piret Raud và Mihkel Raud)

Eno Raud (15 tháng 2, 1928 Tartu - 10 tháng 7, 1996 Haapsalu) là một nhà văn, nhà thơ nổi tiếng Estonia. Ông đặc biệt thành công với các tác phẩm văn xuôi viết cho thanh - thiếu niên.

Mục lục

  • 1 Tiểu sử và sự nghiệp
  • 2 Tác phẩm
    • 2.1 Proosa
    • 2.2 Thơ
  • 3 Vinh danh
  • 4 Xem thêm
  • 5 Tham khảo

Proosa[sửa | sửa mã nguồn]

  • "Roostevaba mõõk" (1957)
  • "Sõjakirves on välja kaevatud" (1959)
  • "Mõru kook" (1959)
  • "Kurjad mehikesed" (1961)
  • "Rein karuradadel" (1962)
  • "Sipsik" (1962)
  • "Anu và Sipsik" (1970)
  • "Põdrasõit" (1965)
  • "Xe tay ga" (1965)
  • "Trực thăng và cối xay gió" (1966)
  • "Peep ja sõnad" (1967)
  • "Lửa trong thành phố sẩm tối" (1967)
  • "Etturid" (1968)
  • "Päris kriminaalne lugu" (1968)
  • "Huviline filmikaamera" (1969)
  • "Lugu lendavate taldrikutega" (1969)
  • "Telepaatiline lugu" (1970)
  • "Karu maja" (1972)
  • "Konn ja ekskavaator" (1972)
  • "Toonekurg vahipostil" (1974)
  • "Väike autoraamat" (1974)
  • "Naksitrallid. Esimene raamat" (1972)
  • "Naksitrallid. Teine raamat" (1975)
  • "Jälle need naksitrallid. Esimene raamat" (1979)
  • "Jälle need naksitrallid. Teine raamat" (1982)
  • "Märgutuled Padalaiul" (1977)
  • "Ninatark muna" (1980)
  • "Suvejutte veski alt" (1982)
  • "Mèo và Chuột" (1985)
  • "Siniste kaantega klade" (1993)

Thơ[sửa | sửa mã nguồn]

  • "Kalakari salakaril" (1975)
  • "Käbi käbihäbi" (1977)
  • "Padakonna vada" (1985)
  • "Kilul oli vilu" (1987)
  • "Kala kõnnib jala" (1997)
  • Animator.RU
0578420181029-eno-raud-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)