User Tools

Site Tools


0535020181029-v-n-en-tuy-n-la-gi

Nomascus concolor
White Cheeked Gibbon Male.jpg
Tại vườn thú Toledo
Tình trạng bảo tồn
Status iucn3.1 CR vi.svg
Cực kỳ nguy cấp (IUCN 3.1)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primate
Liên họ (superfamilia) Hominoidea
Họ (familia) Hylobatidae
Chi (genus) Nomascus
Loài (species) N. concolor
Danh pháp hai phần
Nomascus concolor
(Harlan, 1826)
Phân bố địa lý

Phân bố địa lý

Phân loài
Danh pháp đồng nghĩa

Hylobates concolor

Vượn đen tuyền (danh pháp khoa học: Nomascus concolor) là loài linh trưởng phân bố ở Ấn Độ, bán đảo Mã Lai và Đông Dương. Chúng gồm 4 phân loài.

Tên khoa học trước đây của loài này là Hylobates concolor.

Mục lục

  • 1 Miêu tả
  • 2 Hình ảnh
  • 3 Chú thích
  • 4 Liên kết ngoài

Chiều dài từ đầu đến cuối thân là 45–64 cm và cân nặng 5,7 kg.

  1. ^ Bleisch, B., Geissmann, T., Timmins, R. J. & Xuelong, J. (2008). Nomascus concolor. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2009.
  • Photo of Crested Gibbon
  • Animal Diversity
0535020181029-v-n-en-tuy-n-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)