User Tools

Site Tools


0494020181029-bolitophila-la-gi

Bolitophila là một chi côn trùng còn tồn tại trong họ Bolitophilidae, chi hóa thạch còn lại là Mangas. Chi Bolitophila bao gồm khoảng 40 loài phân bố ở miền Cổ bắc và khoảng 20 loài miền Tân bắc, và 3 loài ở miền Ấn Độ - Mã Lai.

Phân chi Bolitophila[sửa | sửa mã nguồn]

Loài ở oloartic
Loài ở paleartic
  • Bolitophila austriaca MAYER, 1950. Châu Âu.
  • Bolitophila basicornis MAYER, 1951. Châu Âu.
  • Bolitophila caspersi PLASSMANN, 1987. Thụy Điển.
  • Bolitophila collarti TOLLET, 1943. Bỉ.
  • Bolitophila cooremani TOLLET, 1955. Bán đảo Balcan.
  • Bolitophila japonica OKADA, 1934. Nhật Bản.
  • Bolitophila lengersdorfi TOLLET, 1955. Bán đảo Balcan.
  • Bolitophila leruthi TOLLET, 1955. România.
  • Bolitophila miki MAYER, 1950. Áo, Thụy Điển.
  • Bolitophila saundersi CURTIS, 1836. Châu Âu, châu Á, Bắc Phi.
  • Bolitophila spinigera EDWARDS, 1925. Châu Âu.
  • Bolitophila tenella WINNERTZ, 1863. Từ châu Âu tới Nhật Bản.
Loài ở neartic
Loài ở oriental

Phân chi Cliopisa[sửa | sửa mã nguồn]

Loài ở oloartic
Loài ở paleartic
  • Bolitophila aperta LUNDSTROM, 1914. Bắc Âu.
  • Bolitophila bimaculata ZETTERSTEDT, 1838. Châu Âu.
  • Bolitophila bispinosa MAYER, 1951. Trung Âu.
  • Bolitophila doerrsteini PLASSMANN, 1988. Đức.
  • Bolitophila edwardsiana STACKELBERG, 1969. Châu Âu.
  • Bolitophila fumida EDWARDS, 1941. Châu Âu.
  • Bolitophila glabrata LOEW, 1869. Châu Âu.
  • Bolitophila glabratella MAYER, 1951. Châu Âu.
  • Bolitophila ingrica STACKELBERG, 1969. Châu Âu.
  • Bolitophila latipes TOLLET, 1943. Châu Âu.
  • Bolitophila limitis POLEVOI, 1996. Phần Lan.
  • Bolitophila luteola PLOTNIKOVA, 1962. Nga.
  • Bolitophila maculipennis WALKER, 1835 (syn. B. coronata MAYER, 1951). Châu Âu.
  • Bolitophila mayeri PLASSMANN, 1987. (syn. B. tarsata MAYER, 1951. Châu Âu.
  • Bolitophila melanoleuci POLEVOI, 1996. Nga.
  • Bolitophila modesta LACKSCHEWITZ, 1937. Châu Âu.
  • Bolitophila nigrolineata LANDROCK, 1912. Châu Âu.
  • Bolitophila obscurior STACKELBERG, 1969. Châu Âu.
  • Bolitophila occlusa EDWARDS, 1913. Từ châu Âu tới Nhật Bản.
  • Bolitophila pseudohybrida LANDROCK, 1912 (syn. B. triangulata EDWARDS, 1941). Châu Âu.
  • Bolitophila rectangulata LUNDSTROM, 1913. Từ châu Âu tới Nhật Bản.
  • Bolitophila rossica LANDROCK, 1912. Từ châu Âu tới Nhật Bản.
  • Bolitophila scherfi PLASSMANN, 1970. Châu Âu.
  • Bolitophila speleicola TOLLETT, 1955. Châu Âu.
  • Bolitophila subbimaculata ZAITZEV, 1994. Đông Xibia.
Loài ở neartic
  • Bolitophila acuta GARRETT, 1925. New York.
  • Bolitophila alberta GARRETT, 1937. Alberta.
  • Bolitophila bilobata GARRETT, 1925. British Columbia.
  • Bolitophila clavata GARRETT, 1925. British Columbia.
  • Bolitophila connectans GARRETT, 1925. British Columbia.
  • Bolitophila distus FISHER, 1937. New York.
  • Bolitophila dupla GARRETT, 1925 (syn. B. duplus GARRETT, 1925). British Columbia.
  • Bolitophila montana COQUILLETT, 1901. British Columbia, Đông Bắc Hoa Kỳ.
  • Bolitophila recurva GARRETT, 1925. Alberta.
  • Bolitophila subteresa GARRETT, 1925. British Columbia.
Loài ở oriental
0494020181029-bolitophila-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)