User Tools

Site Tools


0475620181029-sabulodes-aegrotata-la-gi

Sabulodes aegrotata
Omnivorous Looper (Sabulodes aegrotata).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Geometridae
Phân họ (subfamilia) Ennominae
Tông (tribus) Ourapterygini
Chi (genus) Sabulodes
Loài (species) S. aegrotata
Danh pháp hai phần
Sabulodes aegrotata
Guenée, 1858
Danh pháp đồng nghĩa
  • Sabulodes arsesaria (Walker, 1860)
  • Sabulodes cottlei Barnes & Benjamin, 1926

Sabulodes aegrotata là một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae. Nó được tìm thấy ở north-tây Bắc Mỹ, nam đến bắc bang California.

Sabulodes aegrotata-1.jpg

Sải cánh dài 35–44 mm. Con trưởng thành bay quanh năm.

Ấu trùng ăn lá của nhiều cây có hoa và cây bụi khác nhau, bao gồm Alnus, Holodiscus discolor, Rubus spectabilis, SalixUmbellularia californica.

  • Macromoths of Northwest Forests và Woodlands
  • Images
  • Bug Guide

Phương tiện liên quan tới Sabulodes aegrotata tại Wikimedia Commons

0475620181029-sabulodes-aegrotata-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)