User Tools

Site Tools


0457820181029-phyllomedusa-la-gi

Phyllomedusa
Makifrosch-59.jpg
Loài Phyllomedusa sauvagii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Hylidae
Chi (genus) Phyllomedusa
Wagler, 1830
Các loài

Xem trong bài.

Phyllomedusa là một chi động vật lưỡng cư trong họ Nhái bén, thuộc bộ Anura. Chi này có 32 loài và 9% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1]

Chi này gồm các loài sau:

  • Chi Phyllomedusa
    • Phyllomedusa araguari
    • Phyllomedusa atelopoides
    • Phyllomedusa ayeaye
    • Phyllomedusa azurea
    • Phyllomedusa bahiana
    • Phyllomedusa baltea
    • Phyllomedusa bicolor
    • Phyllomedusa boliviana
    • Phyllomedusa burmeisteri
    • Phyllomedusa camba
    • Phyllomedusa centralis
    • Phyllomedusa coelestis
    • Phyllomedusa distincta
    • Phyllomedusa duellmani
    • Phyllomedusa ecuatoriana
    • Phyllomedusa hypochondrialis
    • Phyllomedusa iheringii
    • Phyllomedusa itacolomi
    • Phyllomedusa neildi
    • Phyllomedusa nordestina
    • Phyllomedusa oreades
    • Phyllomedusa palliata
    • Phyllomedusa perinesos
    • Phyllomedusa rohdei
    • Phyllomedusa sauvagii
    • Phyllomedusa tarsius
    • Phyllomedusa tetraploidea
    • Phyllomedusa tomopterna
    • Phyllomedusa trinitatis
    • Phyllomedusa vaillantii
    • Phyllomedusa venusta
  1. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012. 
0457820181029-phyllomedusa-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)